Bước tới nội dung

apan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Động từ

[sửa]

apan

  1. cầm.

Tham khảo

[sửa]
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Pa Kô

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apan

  1. bát loa, đại.
    Pânh mooi apan dooi
    Cơm đầy một bát loa

Tham khảo

[sửa]