Bước tới nội dung

apostoli

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Apostoli

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

apostoli (không so sánh được)

  1. Tông đồ, tính chất tông đồ.

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • apostoli . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • apostoli in Nóra Ittzés (biên tập), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apostolī

  1. Dạng biến tố của apostolus:
    1. danh cách/hô cách số nhiều
    2. sinh cách số ít

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apostoli 

  1. Số nhiều của apostol

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apostoli 

  1. Số nhiều của apostolo

Từ đảo chữ

[sửa]