Bước tới nội dung
Tiếng Pháp
Danh từ
appeau gđ /a.pɔ/
- (Săn bắn) Còi nhử chim (bắt chước tiếng chim).
- (Săn bắn) Chim nhử, chim mồi (chim biết bắt chước tiếng chim khác để nhử chúng đến cho người bắt bằng lưới).
- servir d’appeau à quelqu'un; se laisser prendre à l’appeau — bị ai đánh lừa