apperceive

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

apperceive ngoại động từ /ˌæ.pɜː.ˈsiv/

  1. (Tâm lý học) Tổng giác.

Tham khảo[sửa]