apposite

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
apposite

Cấp hơn
more apposite

Cấp nhất
most apposite

apposite (cấp hơn more apposite, cấp nhất most apposite)

  1. Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.
    an apposite remark — một lời nhận xét thích đáng

Từ liên hệ[sửa]

Danh từ[sửa]

apposite (số nhiều apposites)

  1. (Hiếm) Điều thích hợp, lời nói thích hợp.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Tính từ[sửa]

apposite gc số nhiều

  1. Dạng giống cái số nhiều của apposito.

Tiếng Latinh[sửa]

Động từ[sửa]

apposite

  1. Dạng hô cách giống đực số ít của appositus.