Bước tới nội dung

apse

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

apse

Cách phát âm

Danh từ

apse /ˈæps/

  1. Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung.
  2. (Thiên văn học) (như) apsis.

Tham khảo