arbeidskraft

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít arbeidskraft arbeidskrafta, arbeidskraften
Số nhiều

arbeidskraft gđc

  1. Sức làm việc, khả năng làm việc.
    Min arbeidskraft er like stor som da jeg var 18 år.
  2. Nhân lực.
    Norge importerer arbeidskraft fra utlandet,

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít arbeidskraft arbeidskrafta, arbeidskraften
Số nhiều

arbeidskraft gđc

  1. Sức làm việc, khả năng làm việc.
    Min arbeidskraft er like stor som da jeg var 18 år.
  2. Nhân lực.
    Norge importerer arbeidskraft fra utlandet,

Tham khảo[sửa]