as a result of that

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tiền tố[sửa]

As a result of that

  1. Vì thế mà.
  2. Bởi thế cho nên.
  3. Do đó.
  4. Do vậy.
  5. Thì thế nên.