asoe
Giao diện
Tiếng Aceh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Chăm nguyên thủy *asɛy, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asi.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]asoe (chính tả Jawoe اسى)
- Bộ phận của toàn thể, ví dụ da thịt của con người hoặc công dân của một quốc gia.
Tham khảo
[sửa]- “asoe”, trong Từ điển Aceh-Indonesia (Seri K; 85), Seri 1. A-L [Volume 1. A-L] (eBook; toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Pusat Pembinaan dan Pengembangan Bahasa, Departemen Pendidikan dan Kebudayaan, 1985, →LCCN, →OCLC, tr. 38
- Bản mẫu:R:ace:Langen 1889
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
[sửa]asoe
- Dạng biến tố của asoar:
Tiếng Java
[sửa]Latinh hóa
[sửa]asoe
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Aceh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Aceh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aceh
- Mục từ tiếng Aceh
- Danh từ tiếng Aceh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
- Biến thể hình thái động từ tiếng Galicia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Java
- Latinh hóa tiếng Java
- Dạng lỗi thời tiếng Java