Bước tới nội dung

atilt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ə.ˈtɪɫt/

Phó từ

atilt & tính từ /ə.ˈtɪɫt/

  1. Xiên, nghiêng, chếch một bên.
  2. Cầm ngang ngọn giáo.
    to ride (run) atilt at (againts)... — cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào...

Tham khảo