aubère

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực aubère
/ɔ.bɛʁ/
aubère
/ɔ.bɛʁ/
Giống cái aubère
/ɔ.bɛʁ/
aubère
/ɔ.bɛʁ/

aubère /ɔ.bɛʁ/

  1. () Màu trắng hồng (ngựa).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
aubère
/ɔ.bɛʁ/
aubères
/ɔ.bɛʁ/

aubère /ɔ.bɛʁ/

  1. Màu trắng hồng (ngựa).

Tham khảo[sửa]