Bước tới nội dung

automatic system reconfiguration

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈsɪs.təm rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/

Danh từ

automatic system reconfiguration /ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈsɪs.təm rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/

  1. (Tech) Tự động tái cấu hình hệ thống.

Tham khảo