avføring
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | avføring | avføringa, avføringen |
| Số nhiều | — | — |
avføring gđc
- (Y) Sự đại tiện, đi tiểu, đi ỉa. Phân, cứt.
- Avføringen var løs/hard.
- Jeg har ikke hatt avføring på tre dager.
Từ dẫn xuất
- (1) avføringsmiddel gđ: Thuốc tiêu.
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | avføring | avføringa, avføringen |
| Số nhiều | — | — |
avføring gđc
- (Y) Sự đại tiện, đi tiểu, đi ỉa. Phân, cứt.
- Avføringen var løs/hard.
- Jeg har ikke hatt avføring på tre dager.
Từ dẫn xuất
- (1) avføringsmiddel gđ: Thuốc tiêu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “avføring”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)