avlede

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avlede
Hiện tại chỉ ngôi avleder
Quá khứ avleda, avledet
Động tính từ quá khứ avleda, avledet
Động tính từ hiện tại

avlede

  1. Làm sai lệch, chuyển hướng, đánh lạc hướng.
    å avlede oppmerksomheten
    en avledende manøver
  2. Do từ, dẫn xuất từ, bắt nguồn từ.
    Ordet "farlig" er avledet av "fare".

Tham khảo[sửa]