bà còng đi chợ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ ka̤wŋ˨˩ ɗi˧˧ ʨə̰ːʔ˨˩ɓaː˧˧ kawŋ˧˧ ɗi˧˥ ʨə̰ː˨˨ɓaː˨˩ kawŋ˨˩ ɗi˧˧ ʨəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˧ kawŋ˧˧ ɗi˧˥ ʨəː˨˨ɓaː˧˧ kawŋ˧˧ ɗi˧˥ ʨə̰ː˨˨ɓaː˧˧ kawŋ˧˧ ɗi˧˥˧ ʨə̰ː˨˨

Tục ngữ[sửa]

bà còng đi chợ

  1. Sự vất vả.