Bước tới nội dung

bào huy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̤ːw˨˩ hwi˧˧ɓaːw˧˧ hwi˧˥ɓaːw˨˩ hwi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːw˧˧ hwi˧˥ɓaːw˧˧ hwi˧˥˧

Danh từ

bào huy

  1. Huy hiệu in trên áo choàng.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)