Bước tới nội dung

bái mạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːj˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩ɓa̰ːj˩˧ ma̰ːŋ˨˨ɓaːj˧˥ maːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːj˩˩ maːŋ˨˨ɓaːj˩˩ ma̰ːŋ˨˨ɓa̰ːj˩˧ ma̰ːŋ˨˨

bái mạng

Danh từ

  1. Lễ lạy bề trên từ xa.

Động từ

  1. Lạy biểu hiệu của vua.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)