Bước tới nội dung

bán ròng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːn˧˥ za̤wŋ˨˩ɓa̰ːŋ˩˧ ʐawŋ˧˧ɓaːŋ˧˥ ɹawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˩˩ ɹawŋ˧˧ɓa̰ːn˩˧ ɹawŋ˧˧

Động từ

bán ròng

  1. Tình trạng nhà đầu tư bán ra số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng mua vào.
    Khối ngoại bán ròng.