báo nói

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˥ nɔj˧˥ɓa̰ːw˩˧ nɔ̰j˩˧ɓaːw˧˥ nɔj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

báo nói

  1. Đài phát thanh, đài nghe sóng FM.