Bước tới nội dung

bát ô tô

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːt˧˥ o˧˧ to˧˧ɓa̰ːk˩˧ o˧˥ to˧˥ɓaːk˧˥ o˧˧ to˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːt˩˩ o˧˥ to˧˥ɓa̰ːt˩˧ o˧˥˧ to˧˥˧

Danh từ

[sửa]

bát ô

  1. Bát to, sâu lòng.
    Một bát ô tô canh.

Tham khảo

[sửa]
  • bát ô tô”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam