Bước tới nội dung

bâng lâng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓəŋ˧˧ ləŋ˧˧ɓəŋ˧˥ ləŋ˧˥ɓəŋ˧˧ ləŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəŋ˧˥ ləŋ˧˥ɓəŋ˧˥˧ ləŋ˧˥˧

Tính từ

[sửa]

bâng lâng

  1. Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.
    Cảm giác bâng lâng.

Tham khảo

[sửa]
  • bâng lâng”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam