bêu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓew˧˧ɓew˧˥ɓew˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓew˧˥ɓew˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

bêu

  1. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã.
    bêu cái mặt .
    Việc làm ấy bêu quá.

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

bêu

  1. Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục.
    Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ.
  2. Làm lộ ra điều đáng xấu hổ.
    Càng nói nhiều, càng tự bêu mình.

Dịch[sửa]

Bày ra trước đông đảo mọi người đẻ đe doạ hoặc làm nhục.
Làm lộ ra điều đáng xấu hổ.

Tham khảo[sửa]