Bước tới nội dung

bìu díu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓi̤w˨˩ ziw˧˥ɓiw˧˧ jḭw˩˧ɓiw˨˩ jiw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiw˧˧ ɟiw˩˩ɓiw˧˧ ɟḭw˩˧

Động từ

[sửa]

bìu díu

  1. Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.
    suốt ngày bìu díu con cái

Tham khảo

[sửa]
  • bìu díu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam