bí ẩn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓi˧˥ ə̰n˧˩˧ | ɓḭ˩˧ əŋ˧˩˨ | ɓi˧˥ əŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓi˩˩ ən˧˩ | ɓḭ˩˧ ə̰ʔn˧˩ | ||
Tính từ
bí ẩn
- (Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.
- Nụ cười bí ẩn.
- Khám phá bí ẩn của thiên nhiên (d.).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bí ẩn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)