Bước tới nội dung

bí mật nhà nghề

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓi˧˥ mə̰ʔt˨˩ ɲa̤ː˨˩ ŋe̤˨˩ɓḭ˩˧ mə̰k˨˨ ɲaː˧˧ ŋe˧˧ɓi˧˥ mək˨˩˨ ɲaː˨˩ ŋe˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓi˩˩ mət˨˨ ɲaː˧˧ ŋe˧˧ɓi˩˩ mə̰t˨˨ ɲaː˧˧ ŋe˧˧ɓḭ˩˧ mə̰t˨˨ ɲaː˧˧ ŋe˧˧

Danh từ

[sửa]

mật nhà nghề

  1. Cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệpngười giấu nghề thường giữ kín.

Tham khảo

[sửa]
  • bí mật nhà nghề”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam