bún sông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ghép giữa bún + sông. Cách gọi như vậy vì món ăn này giống như những sợi bún.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓun˧˥ səwŋ˧˧ | ɓṵŋ˩˧ ʂəwŋ˧˥ | ɓuŋ˧˥ ʂəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓun˩˩ ʂəwŋ˧˥ | ɓṵn˩˧ ʂəwŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (thông tục) Trứng của một loài thỏ biển (người dân thường gọi loài này là bún mẹ) dùng làm món ăn, tương đương với lukot (món đặc sản của Philippines).
- 18/05/2024, “Nghề lạ: 'Bún sông' là gì mà nhiều người đeo chì ngụp lặn dưới đáy sông để mò?”, trong Báo Thanh niên:
- Người dân nơi đây thường gọi loại trứng "lạ" này là "bún sông", một trong những món đặc sản độc đáo ở dòng sông Cu Đê. "Bún sông" xuất hiện vào đầu tháng 2 đến cuối tháng 3 âm lịch và sinh sản dày đặc dưới đáy sông Cu Đê.