bút nghiên
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓut˧˥ ŋiən˧˧ | ɓṵk˩˧ ŋiəŋ˧˥ | ɓuk˧˥ ŋiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓut˩˩ ŋiən˧˥ | ɓṵt˩˧ ŋiən˧˥˧ | ||
Danh từ
bút nghiên
- Bút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.
- Theo đòi bút nghiên.
- Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt / Xếp bút nghiên theo việc đao cung. (Chinh phụ ngâm)
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Bút nghiên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam