Bước tới nội dung

bút nghiên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓut˧˥ ŋiən˧˧ɓṵk˩˧ ŋiəŋ˧˥ɓuk˧˥ ŋiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓut˩˩ ŋiən˧˥ɓṵt˩˧ ŋiən˧˥˧

Danh từ

bút nghiên

  1. Bút lôngnghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.
    Theo đòi bút nghiên.
    Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt / Xếp bút nghiên theo việc đao cung. (Chinh phụ ngâm)

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Bút nghiên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam