Bước tới nội dung

băng dương

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaŋ˧˧ zɨəŋ˧˧ɓaŋ˧˥ jɨəŋ˧˥ɓaŋ˧˧ jɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˥ɓaŋ˧˥˧ ɟɨəŋ˧˥˧

Danh từ

băng dương

  1. Biển lớn đóng băng ở Bắc Cực.
    Bắc băng dương.