Bước tới nội dung

bơ lạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓəː˧˧ la̰ːʔt˨˩ɓəː˧˥ la̰ːk˨˨ɓəː˧˧ laːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəː˧˥ laːt˨˨ɓəː˧˥ la̰ːt˨˨ɓəː˧˥˧ la̰ːt˨˨

Danh từ

bơ lạt

  1. Loại không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.

Dịch