Bước tới nội dung

bướm đêm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Bướm đêm
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa bướm + đêm.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɨəm˧˥ ɗem˧˧ɓɨə̰m˩˧ ɗem˧˥ɓɨəm˧˥ ɗem˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɨəm˩˩ ɗem˧˥ɓɨə̰m˩˧ ɗem˧˥˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ con) bướm đêm

  1. Loài côn trùng thuộc Bộ Cánh vẩy, có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]