Bước tới nội dung

bản cực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːn˧˩˧ kɨ̰ʔk˨˩ɓaːŋ˧˩˨ kɨ̰k˨˨ɓaːŋ˨˩˦ kɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːn˧˩ kɨk˨˨ɓaːn˧˩ kɨ̰k˨˨ɓa̰ːʔn˧˩ kɨ̰k˨˨

Danh từ

bản cực

  1. Bề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.
    Tụ điện được cấu tạo bởi hai bản cực song song được ngăn cách bởi lớp điện môi.