Bước tới nội dung

bảng cửu chương

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːŋ˧˩˧ kḭw˧˩˧ ʨɨəŋ˧˧ɓaːŋ˧˩˨ kɨw˧˩˨ ʨɨəŋ˧˥ɓaːŋ˨˩˦ kɨw˨˩˦ ʨɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːŋ˧˩ kɨw˧˩ ʨɨəŋ˧˥ɓa̰ːʔŋ˧˩ kɨ̰ʔw˧˩ ʨɨəŋ˧˥˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

bảng cửu chương

  1. Bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10
    Học thuộc lòng bảng cửu chương.

Tham khảo

[sửa]
  • bảng cửu chương”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam