Bước tới nội dung

bất minh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓət˧˥ mïŋ˧˧ɓə̰k˩˧ mïn˧˥ɓək˧˥ mɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓət˩˩ mïŋ˧˥ɓə̰t˩˧ mïŋ˧˥˧

Tính từ

[sửa]

bất minh

  1. Không rõ ràng, có chỗ đáng nghi ngờ.
    Đồng nghĩa: ám muội, đen tối, khuất tất, mờ ám
    Trái nghĩa: minh bạch

Tham khảo

[sửa]

“Bất minh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam