bấy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəj˧˥ | ɓə̰j˩˧ | ɓəj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəj˩˩ | ɓə̰j˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]bấy
Đại từ
[sửa]bấy
- Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến.
- "Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (Cdao)
- (lỗi thời, văn chương) Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.
- "Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta." (TKiều)
Tham khảo
[sửa]- “bấy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam