Bước tới nội dung

bấy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓəj˧˥ɓə̰j˩˧ɓəj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓəj˩˩ɓə̰j˩˧

Tính từ

[sửa]

bấy

  1. Còn quá non, quá yếu.
    tre bấy
    cua bấy
  1. Mềm nhũn đến mức động đến thì nát ra, ra.
    quả chuối chín bấy
    nát bấy như tương

Đại từ

[sửa]

bấy

  1. Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến.
    "Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (Cdao)
  1. (lỗi thời, văn chương) Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.
    "Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta." (TKiều)

Tham khảo

[sửa]
  • bấy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam