Bước tới nội dung

bịt mắt bắt dê

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Phụ nữ chơi bịt mắt bắt dê năm 1803

Từ nguyên

[sửa]

bịt mắt + bắt +

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓḭʔt˨˩ mat˧˥ ɓat˧˥ ze˧˧ɓḭt˨˨ ma̰k˩˧ ɓa̰k˩˧ je˧˥ɓɨt˨˩˨ mak˧˥ ɓak˧˥ je˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓit˨˨ mat˩˩ ɓat˩˩ ɟe˧˥ɓḭt˨˨ mat˩˩ ɓat˩˩ ɟe˧˥ɓḭt˨˨ ma̰t˩˧ ɓa̰t˩˧ ɟe˧˥˧

Danh từ

[sửa]

bịt mắt bắt

  1. Trò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.