Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Từ nguyên
1.2
Cách phát âm
1.3
Danh từ
Đóng mở mục lục
bịt mắt bắt dê
3 ngôn ngữ (định nghĩa)
English
Malagasy
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
bịt mắt bắt dê
Phụ nữ chơi
bịt mắt bắt dê
năm 1803
Từ nguyên
[
sửa
]
bịt mắt
+
bắt
+
dê
Cách phát âm
[
sửa
]
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɓḭʔt
˨˩
mat
˧˥
ɓat
˧˥
ze
˧˧
ɓḭt
˨˨
ma̰k
˩˧
ɓa̰k
˩˧
je
˧˥
ɓɨt
˨˩˨
mak
˧˥
ɓak
˧˥
je
˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɓit
˨˨
mat
˩˩
ɓat
˩˩
ɟe
˧˥
ɓḭt
˨˨
mat
˩˩
ɓat
˩˩
ɟe
˧˥
ɓḭt
˨˨
ma̰t
˩˧
ɓa̰t
˩˧
ɟe
˧˥˧
Danh từ
[
sửa
]
bịt
mắt
bắt
dê
Trò chơi
trong đó một
người
chơi
sẽ bị
bịt
mắt
và sẽ
phải
bắt
những người
còn lại
, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ
thua cuộc
và phải
thế
vào
chỗ
của người bắt.
Thể loại
:
Từ ghép tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ tiếng Việt
Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
bịt mắt bắt dê
3 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài