bịt mắt bắt dê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓḭʔt˨˩ mat˧˥ ɓat˧˥ ze˧˧ɓḭt˨˨ ma̰k˩˧ ɓa̰k˩˧ je˧˥ɓɨt˨˩˨ mak˧˥ ɓak˧˥ je˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓit˨˨ mat˩˩ ɓat˩˩ ɟe˧˥ɓḭt˨˨ mat˩˩ ɓat˩˩ ɟe˧˥ɓḭt˨˨ ma̰t˩˧ ɓa̰t˩˧ ɟe˧˥˧

Danh từ[sửa]

bịt mắt bắt dê

  1. Trò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.