bỏ bóng đá người

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ̰˧˩˧ ɓawŋ˧˥ ɗaː˧˥ ŋɨə̤j˨˩ɓɔ˧˩˨ ɓa̰wŋ˩˧ ɗa̰ː˩˧ ŋɨəj˧˧ɓɔ˨˩˦ ɓawŋ˧˥ ɗaː˧˥ ŋɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˧˩ ɓawŋ˩˩ ɗaː˩˩ ŋɨəj˧˧ɓɔ̰ʔ˧˩ ɓa̰wŋ˩˧ ɗa̰ː˩˧ ŋɨəj˧˧

Tục ngữ[sửa]

bỏ bóng đá người

  1. (đen) cầu thủhành vi tiêu cực trong trận đấu.
  2. (bóng) sự bất tuân pháp luật.