Bước tới nội dung

bỏ ngỏ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔ̰˧˩˧ ŋɔ̰˧˩˧ɓɔ˧˩˨ ŋɔ˧˩˨ɓɔ˨˩˦ ŋɔ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔ˧˩ ŋɔ˧˩ɓɔ̰ʔ˧˩ ŋɔ̰ʔ˧˩

Danh từ

[sửa]

bỏ ngỏ

  1. Để trong tình trạng chưa được giải quyết.
  2. Để mở, không đóng.