Bước tới nội dung

bỏng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰wŋ˧˩˧ɓawŋ˧˩˨ɓawŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓawŋ˧˩ɓa̰ʔwŋ˧˩

Từ tương tự

Danh từ

bỏng

  1. Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật.
    Bỏng ngô.

Tính từ

bỏng

  1. Bị tổn thươngda thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v.
    Bỏng nước sôi.
  2. Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.
    Nói rát cổ bỏng họng.

Tham khảo

bỏng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

bỏng

  1. bóng.
    Ti ngỏ tả bỏng.
    Đi xem bóng đá.
  2. cửa sổ.
    Liênh ngồi khênh bỏng cho maích.
    Lên ngồi gần cửa sổ cho mát.

Tham khảo

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.