bổ dưỡng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰˧˩˧ zɨəʔəŋ˧˥ | ɓo˧˩˨ jɨəŋ˧˩˨ | ɓo˨˩˦ jɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓo˧˩ ɟɨə̰ŋ˩˧ | ɓo˧˩ ɟɨəŋ˧˩ | ɓo̰ʔ˧˩ ɟɨə̰ŋ˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Bồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.
- Lo việc bổ dưỡng cho người ốm.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bổ dưỡng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)