bổ dưỡng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo̰˧˩˧ zɨəʔəŋ˧˥ɓo˧˩˨ jɨəŋ˧˩˨ɓo˨˩˦ jɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓo˧˩ ɟɨə̰ŋ˩˧ɓo˧˩ ɟɨəŋ˧˩ɓo̰ʔ˧˩ ɟɨə̰ŋ˨˨

Động từ[sửa]

bổ dưỡng

  1. Bồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.
    Lo việc bổ dưỡng cho người ốm.

Tham khảo[sửa]