Bước tới nội dung

bộ đội thông tin liên lạc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓo̰ʔ˨˩ ɗo̰ʔj˨˩ tʰəwŋ˧˧ tin˧˧ liən˧˧ la̰ːʔk˨˩ɓo̰˨˨ ɗo̰j˨˨ tʰəwŋ˧˥ tin˧˥ liəŋ˧˥ la̰ːk˨˨ɓo˨˩˨ ɗoj˨˩˨ tʰəwŋ˧˧ tɨn˧˧ liəŋ˧˧ laːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓo˨˨ ɗoj˨˨ tʰəwŋ˧˥ tin˧˥ liən˧˥ laːk˨˨ɓo̰˨˨ ɗo̰j˨˨ tʰəwŋ˧˥ tin˧˥ liən˧˥ la̰ːk˨˨ɓo̰˨˨ ɗo̰j˨˨ tʰəwŋ˧˥˧ tin˧˥˧ liən˧˥˧ la̰ːk˨˨

Danh từ

bộ đội thông tin liên lạc

  1. Bộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)