Bước tới nội dung

bộ chuyển đổi xúc tác

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓo̰ʔ˨˩ ʨwiə̰n˧˩˧ ɗo̰j˧˩˧ suk˧˥ taːk˧˥ɓo̰˨˨ ʨwiəŋ˧˩˨ ɗoj˧˩˨ sṵk˩˧ ta̰ːk˩˧ɓo˨˩˨ ʨwiəŋ˨˩˦ ɗoj˨˩˦ suk˧˥ taːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓo˨˨ ʨwiən˧˩ ɗoj˧˩ suk˩˩ taːk˩˩ɓo̰˨˨ ʨwiən˧˩ ɗoj˧˩ suk˩˩ taːk˩˩ɓo̰˨˨ ʨwiə̰ʔn˧˩ ɗo̰ʔj˧˩ sṵk˩˧ ta̰ːk˩˧

Danh từ

bộ chuyển đổi xúc tác

  1. Thiết bị kiểm soát khí thải.