ba cô đội gạo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ ko˧˧ ɗo̰ʔj˨˩ ɣa̰ːʔw˨˩ɓaː˧˥ ko˧˥ ɗo̰j˨˨ ɣa̰ːw˨˨ɓaː˧˧ ko˧˧ ɗoj˨˩˨ ɣaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ ko˧˥ ɗoj˨˨ ɣaːw˨˨ɓaː˧˥ ko˧˥ ɗo̰j˨˨ ɣa̰ːw˨˨ɓaː˧˥˧ ko˧˥˧ ɗo̰j˨˨ ɣa̰ːw˨˨

Tục ngữ[sửa]

ba cô đội gạo

  1. Ba đội gạo lên chùa ; Một cô yếm thắm bỏ bùa cho  ; Sư về sư ốm tương tư ; Ốm lăn ốm lốc nêntrọc đầu ; Ai làm cho dạsầu ; Cho ruộthéo như bầu đứt dây.