ba hoa đi Tiệp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ hwaː˧˧ ɗi˧˧ tiə̰ʔp˨˩ɓaː˧˥ hwaː˧˥ ɗi˧˥ tiə̰p˨˨ɓaː˧˧ hwaː˧˧ ɗi˧˧ tiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ hwa˧˥ ɗi˧˥ tiəp˨˨ɓaː˧˥ hwa˧˥ ɗi˧˥ tiə̰p˨˨ɓaː˧˥˧ hwa˧˥˧ ɗi˧˥˧ tiə̰p˨˨

Tục ngữ[sửa]

ba hoa đi Tiệp

  1. Giàu có đi Đức, trí thức đi Nga, ba hoa đi Tiệp.