Bước tới nội dung

banán

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: banan bañan

Tiếng Hungary

[sửa]
 banán trên Wikipedia tiếng Hungary 

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp banane, từ tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Bồ Đào Nha banana, từ tiếng Wolof banaana.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈbɒnaːn]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: ba‧nán
  • Vần: -aːn

Danh từ

[sửa]

banán (số nhiều banánok)

  1. Quả chuối.

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: -o-, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. banán banánok
acc. banánt banánokat
dat. banánnak banánoknak
ins. banánnal banánokkal
cfi. banánért banánokért
tra. banánná banánokká
ter. banánig banánokig
esf. banánként banánokként
esm.
ine. banánban banánokban
spe. banánon banánokon
ade. banánnál banánoknál
ill. banánba banánokba
sbl banánra banánokra
all. banánhoz banánokhoz
ela. banánból banánokból
del. banánról banánokról
abl. banántól banánoktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
banáné banánoké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
banánéi banánokéi
Dạng sở hữu của banán
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
banánom banánjaim
ngôi 2
số ít
banánod banánjaid
ngôi 3
số ít
banánja banánjai
ngôi 1
số nhiều
banánunk banánjaink
ngôi 2
số nhiều
banánotok banánjaitok
ngôi 3
số nhiều
banánjuk banánjaik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • banán . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • banán in Nóra Ittzés (biên tập viên), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp banane, từ tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Bồ Đào Nha banana, từ tiếng Wolof banaana.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

banán  vs (giảm nhẹ banánek)

  1. Quả chuối.
  2. (từ lóng, thể thao) Ghi bàn.
    Đồng nghĩa: branka, gól

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp banane, từ tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Bồ Đào Nha banana, từ tiếng Wolof banaana.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

banán  vs (sinh cách số ít banána, banánu, danh cách số nhiều banány, sinh cách số nhiều banánov, biến cách trọng âm của dub)

  1. Chuối.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của banán
(loại dub)
số ítsố nhiều
nominativebanánbanány
genitivebanána,
banánu
banánov
dativebanánubanánom
accusativebanánbanány
locativebanánebanánoch
instrumentalbanánombanánmi

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • banán”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026