bankroll
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbæŋk.ˌroʊl/
Danh từ
bankroll (số nhiều bankrolls) /ˈbæŋk.ˌroʊl/
Ngoại động từ
bankroll ngoại động từ /ˈbæŋk.ˌroʊl/
- (Từ Mỹ, thông tục) Cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án).
Chia động từ
bankroll
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bankroll”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)