begrave

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å begrave
Hiện tại chỉ ngôi begraver
Quá khứ begravet, begravde/begrov
Động tính từ quá khứ begravet, begravd
Động tính từ hiện tại

begrave

  1. Vùi, chôn vùi.
    Skiløperen ble begravd av snø.
  2. Chôn cất, mai táng.
    Hun er begravet på en kirkegård i utlandet.
    Jeg vet ikke hvor hunden er begravet. — Tôi không biết sự khó khăn do đâu.

Tham khảo[sửa]