belittling
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bɪ.ˈlɪ.tᵊ.liɳ/
Động từ
belittling
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belittle.
Danh từ
belittling (số nhiều belittlings)
- Hành động xem thường, khinh thường.
- Hành động làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “belittling”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)