Bước tới nội dung

benzen

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Benzen

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɛn˧˧ zɛn˧˧ɓɛŋ˧˥ jɛŋ˧˥ɓɛŋ˧˧ jɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɛn˧˥ ɟɛn˧˥ɓɛn˧˥˧ ɟɛn˧˥˧

Danh từ

[sửa]

benzen

  1. Hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm. Có ký hiệu hóa học là C6H6.

Tham khảo

[sửa]
  • benzen”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ quốc tế, so sánh với tiếng Anh benzene. Có khả năng được vay mượn từ tiếng Pháp benzène.[1]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈbɛn.zɛn/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɛnzɛn
  • Tách âm tiết: ben‧zen

Danh từ

[sửa]

benzen  vs

  1. (hóa học hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Mirosław Bańko; Lidia Wiśniakowska (2021), “benzen”, trong Wielki słownik wyrazów obcych, →ISBN

Đọc thêm

[sửa]
  • benzen, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • benzen, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ benzo + -en.

Danh từ

[sửa]

benzen gt (số ít xác định benzenet, không đếm được)

  1. (hóa học hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ benzo + -en.

Danh từ

[sửa]

benzen gt (bất định số nhiều benzenet, không đếm được)

  1. (hóa học hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

benzen

  1. Rōmaji của ベンゼン

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp benzène.

Danh từ

[sửa]

benzen  (số nhiều benzeni)

  1. benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của benzen
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách benzen benzenul benzeni benzenii
sinh cách/dữ cách benzen benzenului benzeni benzenilor
hô cách benzenule benzenilor

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

benzen  vs

  1. (hóa hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Biến cách

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bènzēn  vs (chính tả Kirin бѐнзе̄н)

  1. benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
    Đồng nghĩa: bènzōl

Biến cách

[sửa]

Tiếng Slovene

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

benzẹ̑n  vs

  1. benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống đực bđv., thân o cứng
nom. benzén
gen. benzéna
singular
nom.
(imenovȃlnik)
benzén
gen.
(rodȋlnik)
benzéna
dat..
(dajȃlnik)
benzénu
acc.
(tožȋlnik)
benzén
loc.
(mẹ̑stnik)
benzénu
ins.
(orọ̑dnik)
benzénom

Đọc thêm

[sửa]
  • benzen”, trong Slovarji Inštituta za slovenski jezik Frana Ramovša ZRC SAZU (bằng tiếng Slovene), 2014–2026

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp benzène.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

benzen (đối cách xác định benzeni, số nhiều benzenler)

  1. benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Biến cách

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

benzen

  1. (hóa hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của benzen
giống chung số ít
bất định xác định
danh cách benzen benzenen
sinh cách benzens benzenens