benzen
Giao diện
Xem thêm: Benzen
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɛn˧˧ zɛn˧˧ | ɓɛŋ˧˥ jɛŋ˧˥ | ɓɛŋ˧˧ jɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɛn˧˥ ɟɛn˧˥ | ɓɛn˧˥˧ ɟɛn˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]benzen
Tham khảo
[sửa]- “benzen”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Ba Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ quốc tế, so sánh với tiếng Anh benzene. Có khả năng được vay mượn từ tiếng Pháp benzène.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen gđ vs
- (hóa học hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Mirosław Bańko; Lidia Wiśniakowska (2021), “benzen”, trong Wielki słownik wyrazów obcych, →ISBN
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Na Uy (Bokmål)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen gt (số ít xác định benzenet, không đếm được)
- (hóa học hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “benzen”, The Bokmål Dictionary
- Bản mẫu:R:nb:NAOB
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen gt (bất định số nhiều benzenet, không đếm được)
- (hóa học hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “benzen”, The Nynorsk Dictionary
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]benzen
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen gđ (số nhiều benzeni)
- benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Biến cách
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen gđ vs
- (hóa hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Biến cách
[sửa]Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bènzēn gđ vs (chính tả Kirin бѐнзе̄н)
- benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
- Đồng nghĩa: bènzōl
Biến cách
[sửa]Tiếng Slovene
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]benzẹ̑n gđ vs
- benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Biến cách
[sửa]| Giống đực bđv., thân o cứng | ||
|---|---|---|
| nom. | benzén | |
| gen. | benzéna | |
| singular | ||
| nom. (imenovȃlnik) |
benzén | |
| gen. (rodȋlnik) |
benzéna | |
| dat.. (dajȃlnik) |
benzénu | |
| acc. (tožȋlnik) |
benzén | |
| loc. (mẹ̑stnik) |
benzénu | |
| ins. (orọ̑dnik) |
benzénom | |
Đọc thêm
[sửa]- “benzen”, trong Slovarji Inštituta za slovenski jezik Frana Ramovša ZRC SAZU (bằng tiếng Slovene), 2014–2026
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp benzène.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen (đối cách xác định benzeni, số nhiều benzenler)
- benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Biến cách
[sửa]| cách | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| danh cách | benzen | benzenler |
| đối cách xác định | benzeni | benzenleri |
| dữ cách | benzene | benzenlere |
| định vị cách | benzende | benzenlerde |
| ly cách | benzenden | benzenlerden |
| sinh cách | benzenin | benzenlerin |
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Danh từ
[sửa]benzen
- (hóa hữu cơ) benzen (hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy vết dầu mỡ, hoà tan cao su, làm nguyên liệu chế phẩm nhuộm)
Biến cách
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Ba Lan
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛnzɛn
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɛnzɛn/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan
- Danh từ vô sinh tiếng Ba Lan
- pl:Hợp chất hữu cơ
- Danh từ tiếng Ba Lan chỉ có số ít
- Từ có hậu tố -en tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ không đếm được tiếng Na Uy (Bokmål)
- Danh từ giống trung tiếng Na Uy (Bokmål)
- nb:Hợp chất hữu cơ
- Từ có hậu tố -en tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Mục từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Danh từ giống trung tiếng Na Uy (Nynorsk)
- nn:Hợp chất hữu cơ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống đực tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ vô sinh tiếng Séc
- cs:Hóa hữu cơ
- giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- cứng giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống đực bất động vật tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống đực tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ vô sinh tiếng Serbia-Croatia
- Từ 2 âm tiết tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Slovene
- Danh từ tiếng Slovene
- Danh từ bất động vật giống đực tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene
- Danh từ vô sinh tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene thân cứng
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- da:Hóa hữu cơ

