bereist

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc bereist
gt bereist
Số nhiều bereiste
Cấp so sánh
cao

bereist

  1. Chu du, đi khắp nơi.
    Han er en bereist person som har vært over hele verden.

Tham khảo[sửa]