bièvre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

bièvre

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Con hải ly.

Tham khảo[sửa]